Bản dịch của từ 起手 trong tiếng Việt
起手
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起手 (Động từ)
【qí shǒu】
01
Bắt tay vào (làm việc); ra tay, động thủ
1.动手或下手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phát động, nổi dậy; khởi binh (phong trào khởi nghĩa, khởi sự chống đối)
2.起事;起义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khởi đầu; bước bắt đầu (cũng chỉ động tác mở đầu, như 'lấy tay khởi động' hoặc 'mở màn')
3.起头;开始。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Trình thế đầu (nước đi đầu tiên trong ván cờ vây) — đi đầu mở cuộc
4.特指着围棋时下第一子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Chắp tay khấu đầu (lễ chào, hành lễ của người xuất gia); cúi đầu hành lễ
5.即稽首。出家人行敬礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起手
qǐ
起
shǒu
手
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
