Bản dịch của từ 起支 trong tiếng Việt

起支

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起支 (Danh từ)

qǐ zhī
01

古代官署之名度支掌財政開支與漕運等或指度支使發放撥給款項物資)。可聯想漢字」=開始發出、「」=支出撥給

官署名。北宋承唐末五代之制,以盐铁﹑户部﹑度支三部合为三司。度支掌各种财政开支﹑漕运﹑供应全国费用等。“起支”即为度支的别称,亦指度支使。又用作“发放”解。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起支

zhī

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép