Bản dịch của từ 起斋 trong tiếng Việt

起斋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起斋 (Động từ)

qǐ zhāi
01

Cúng tế, làm lễ cầu siêu/giải hạn (xưa: mời tăng ni tụng kinh, làm lễ ăn chay để siêu độ vong hồn hoặc cầu phúc trừ tai)

1.旧时为超度亡魂或祈福禳灾,请僧众诵经拜忏,斋戒祷祀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xây (một) phòng làm việc/nhà học; dựng phòng đọc/thu học (kiến tạo nơi để đọc sách, học tập)

2.建造书房﹑学舍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起斋

zhāi

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép