Bản dịch của từ 起早 trong tiếng Việt
起早
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起早 (Danh từ)
【qí zǎo】
01
Dậy sớm; thức dậy rất sớm (thường để làm việc hoặc ra ngoài)
1.很早就起身。
Ví dụ
02
Sáng sớm; vào lúc rất sớm (một ngày vừa mới bắt đầu)
2.清早;一早。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hộ gia đình giàu có, người giàu (gia đình giàu có hoặc người dân)
3.指富户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起早
qǐ
起
zǎo
早
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
早上
早上好
早世
早为
早为之所
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
