Bản dịch của từ 起殇 trong tiếng Việt

起殇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起殇 (Danh từ)

qǐ shāng
01

Một nghi lễ cổ (hát, diễn) để triệu mời oán hồn/ma quỷ trước khi khai màn, mang tính mê tín và tế lễ

旧时为祭鬼神而演戏,在开场时召请怨鬼的一种迷信形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起殇

shāng

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
殇夭
殇子
殇折
殇服
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép