Bản dịch của từ 起灭 trong tiếng Việt
起灭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起灭 (Động từ)
【qǐ miè】
01
Phật giáo: chỉ sự sinh diệt do duyên hợp thì sinh, duyên tan thì diệt (tức sinh và diệt theo nhân duyên).
1.佛教语。指因缘和合而产生与因缘离散而消灭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đôi khi biến mất; chập chờn (như ngọn lửa xuất hiện rồi biến mất, xuất hiện không liên tục)
2.时隐时现;时有时无。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng thủ đoạn chơi xỏ, bịa đặt chuyện thị phi để hạ uy tín người khác
3.谓玩弄手段,捏造是非。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起灭
qǐ
起
miè
灭
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
