Bản dịch của từ 起炕 trong tiếng Việt

起炕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起炕 (Động từ)

qǐ kàng
01

Đào hố / khoét hố (ở mặt đất, thường để đặt lò, bếp hoặc nới chôn); cũng viết là “起坑

1.亦作“起坑”。

Ví dụ
02

Ngồi dậy; đứng dậy (từ giường, từ chỗ nằm/đệm than/ấm áp như '')

2.起身,起床。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khỏi bệnh; bệnh đã khỏi

3.指病愈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起炕

kàng

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
炕几
炕单
炕围子
炕头
炕孵
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép