Bản dịch của từ 起疾 trong tiếng Việt

起疾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起疾 (Động từ)

qǐ jí
01

Dùng người đang bị bệnh; bổ dụng người đang ốm như một cách tỏ ý trọng dụng

1.病中起用,以表对其人的重视。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khởi bệnh; phát bệnh (có khi ý là làm cho người bệnh tái phát hoặc phục hồi sức khoẻ tùy ngữ cảnh cổ) — ở đây nghĩa là “khởi bệnh, phát bệnh” hoặc cổ nghĩa “làm cho khỏi bệnh” (cần lưu ý văn ngữ/ cổ)

2.犹起病,使病者恢复健康。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gây ra họa/bi kịch; dẫn đến tai họa

3.引起祸患。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起疾

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép