Bản dịch của từ 起经 trong tiếng Việt

起经

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起经 (Động từ)

qǐ jīng
01

Bắt đầu tụng kinh; khởi sự niệm kinh để cầu nguyện hoặc phát nguyện (Hán Việt: = khởi, = kinh).

1.开始念经。指对神佛有所祈求而开始许愿诵经。

Ví dụ
02

Bắt đầu tụng kinh; theo tục xưa, từ ba ngày sau khi người chết bắt đầu mời thầy (hòa thượng/đạo sĩ) đến tụng kinh độ siêu vong linh

2.开始念经。旧俗,指人死后第三天,开始请和尚道士念经,超度亡灵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起经

jīng

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép