Bản dịch của từ 起舞 trong tiếng Việt

起舞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起舞 (Động từ)

qí wǔ
01

Nhảy múa; đứng lên múa (cổ văn: cũng viết 起儛」)

1.亦作“起儛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bước lên và nhảy múa; đứng dậy múa (ví dụ: vì vui mừng mà bước ra nhảy múa)

2.起身舞蹈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

起舞縮略自聞雞起舞”):比喻志士抓住時機奮發向上刻苦磨練可聯想為應時而起努力自勵”。

3.“闻鸡起舞”的省略。表示志士及时奋发,刻苦磨炼。典出《晋书.祖逖传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起舞

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép