Bản dịch của từ 起花 trong tiếng Việt
起花
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起花 (Tính từ)
【qǐ huā】
01
Một loại pháo nhỏ (thịnh hành xưa), hình dạng như giấy cuộn gắn vào cán sậy dài khoảng 2–3 thước, châm cháy sẽ bắn vụt lên (tiếng nổ nhỏ); tương đương pháo que/pháo nhỏ.
1.爆竹之一种,形如小纸炮,缀有长约二三尺苇杆,燃其芯即急起。
Ví dụ
02
Có họa tiết nổi lên (trên vải hoặc bề mặt), kiểu may/ dệt nổi hoa; (làm) bật hoa trên bề mặt
2.提花;缀有突出的花纹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起花
qǐ
起
huā
花
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
