Bản dịch của từ 起落架 trong tiếng Việt
起落架
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起落架 (Danh từ)
【qǐ luò jià】
01
Bánh, càng hoặc phao dùng để máy bay hạ cánh và支撑在地面(或水面)的装置(起落装置),常见为三轮式,可固定或可缩进机身。 (Hán-Việt: khởi lạc giá)
飞机降落于陆地或水面上,所须的一种机轮或浮筒。多为三轮式起落架,可分为固定式及伸缩式两种,固定式起落架于飞机起飞后,仍然暴露于机身外,有降低航速的缺点;大部分高速飞机的起落架为伸缩式,可于升空后收藏入机翼或机身内。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起落架
qǐ
起
luò
落
jià
架
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
