Bản dịch của từ 起认 trong tiếng Việt

起认

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起认 (Động từ)

qǐ rèn
01

(法律/警方) 指失主到警察局或从赃物处认领其被盗或被取走的物品即确认并取回失物)。

谓失主认领从盗窝取出之赃物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起认

rèn

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
认不是
认业
认为
认义
认亏
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép