Bản dịch của từ 起诉权 trong tiếng Việt

起诉权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起诉权 (Danh từ)

qǐ sù quán
01

Quyền khởi kiện; quyền nộp đơn kiện lên tòa án (trong dân sự thuộc về nguyên đơn; trong hình sự, quyền truy tố do cơ quan công tố)

法律上指向法院提起诉讼的权利。在民事诉讼方面,起诉权属于原告。在刑事诉讼方面,提起公诉权,属于检察官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起诉权

quán

起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép