Bản dịch của từ 起起 trong tiếng Việt
起起
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起起 (Danh từ)
【qí qǐ】
01
(kêu) gọi người đứng dậy; tiếng hiệu để mọi người đứng lên (ví dụ trong tập họp, lễ nghi)
1.呼人起立声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tiếng thúc giục; tiếng gọi gấp (dùng để thúc người mau làm hoặc tiến lên)
2.催促声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起起
qǐ
起
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
起予
起事
起云
起五更
起人
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
