Bản dịch của từ 起身炮 trong tiếng Việt
起身炮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起身炮 (Danh từ)
【qǐ shēn pào】
01
Một tập quán xưa: viên quan lúc về hưu hoặc nhường chức thường 'ban phát' chức tước, thăng cấp hoặc giao nhiệm vụ cho người khác như một cách làm đẹp lòng hoặc hối lộ; tương đương việc 'phong chức' để đối phó, mang sắc thái hình thức và khoan hậu.
旧时官吏卸任时,任命新职员、提升旧职员,以示惠或敷衍谋求的人,俗称放起身炮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起身炮
qǐ
起
shēn
身
pào
炮
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
