Bản dịch của từ 起送 trong tiếng Việt

起送

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起送 (Động từ)

qǐ sòng
01

Đứng dậy tiễn (ai) — ra đứng lên đưa tiễn, thường dùng khi chủ nhà tiễn khách ra cửa

1.起身相送。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giới thiệu, tiến cử (đưa người tới nơi hoặc giới thiệu để đảm nhiệm vị trí); đưa/đi kèm để gửi (giao nộp) cho nơi khác

2.举荐;推荐前往。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起送

sòng

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
送三
送上门
送东阳马生序
送丧
送丸
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép