Bản dịch của từ 起重机 trong tiếng Việt
起重机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起重机 (Danh từ)
【qǐ zhòng jī】
01
Cần cẩu; máy móc dùng để nâng hạ và di chuyển hàng hóa nặng treo lơ lửng trong không gian hạn chế (như cảng, công trường). (Hán-Việt: khởi trọng ki)
举起或放下并在有限的水平距离内运输悬空吊起的重物的机器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起重机
qǐ
起
zhòng
重
jī
机
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
