Bản dịch của từ 起颇 trong tiếng Việt

起颇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起颇 (Danh từ)

qǐ pō
01

Tên gọi kết hợp chỉ hai danh tướng thời Chiến Quốc: Bạch Kỉ (白起) và Liêm Bồ (廉颇); thường dùng để chỉ hai vị tướng lừng lẫy, hoặc chỉ “hai nhân vật hào hùng”

战国名将白起和廉颇的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起颇

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
颇丰
颇为
颇侧
颇偏
颇僻
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép