Bản dịch của từ 起马 trong tiếng Việt
起马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起马 (Động từ)
【qí mǎ】
01
Nó là ẩn dụ cho việc bắt đầu một sự nghiệp chính thức hoặc một sự nghiệp chính thức; bắt đầu bước vào sự nghiệp chính thức (nhậm chức, bước vào công chức)
2.比喻开始走上宦途。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khởi hành; lên đường (thường nói về cưỡi ngựa hoặc rời đi)
1.启程;动身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起马
qǐ
起
mǎ
马
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
