Bản dịch của từ 起龙 trong tiếng Việt

起龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起龙 (Danh từ)

qǐ lóng
01

Bắt đầu thổi/đánh nhạc (mở đầu bài nhạc bằng nhạc cụ gọi là “龙笙”); khởi nhạc

1.开始奏笙。龙,指乐器龙笙。

Ví dụ
02

Làm cho rồng (mây) bay lên để làm mưa; khởi động mưa (tục ngữ/miêu tả thần thoại/khí tượng truyền thống)

2.谓使龙腾起而行雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

旧建筑的装饰用龙形雕饰或附属的龙纹构件旧时建筑多附以龙形装饰称为起龙”。(强调建筑装饰上的龙形部件

3.旧建筑物多附丽以龙形装饰,称“起龙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起龙

lóng

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép