ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
赹
Bảng phân tích âm vị 赹
Qióng
Đi một mình, lẻ loi như người đi 'cùng' đường không ai kề bên
独行。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép