Bản dịch của từ 趁凉 trong tiếng Việt
趁凉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁凉 (Động từ)
【chèn liáng】
01
Nhân lúc trời mát để làm việc gì đó hoặc đi ra ngoài tránh nóng.
1.亦作“趂凉”。亦作“趁凉”。
Ví dụ
02
Tranh thủ trời mát hoặc nơi thoáng mát để nghỉ ngơi cho mát mẻ.
2.热天在凉快透风的地方休息,以求凉意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhân lúc trời mát, tận dụng không khí dễ chịu để làm việc hay nghỉ ngơi.
3.趁凉爽之时。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁凉
chèn
趁
liáng
凉
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
