Bản dịch của từ 趁哄 trong tiếng Việt
趁哄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁哄 (Động từ)
【chèn hōng】
01
Nhân lúc hỗn loạn hoặc lúc người khác không chú ý để làm việc gì đó; tranh thủ thời cơ.
1.亦作“趂哄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhân lúc sôi nổi, hăng hái mà làm, tận dụng không khí náo nhiệt để làm việc hay hành động.
2.犹言赶热闹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁哄
chèn
趁
hǒng
哄
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
哄争
哄伙
哄传
哄劝
哄动
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
