Bản dịch của từ 趁哄打劫 trong tiếng Việt

趁哄打劫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁哄打劫 (Tính từ)

chèn hōng dǎ jié
01

Lợi dụng hỗn loạn để cướp bóc; nhân cơ hội cướp bóc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁哄打劫

chèn

hōng

jié

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
哄争
哄伙
哄传
哄劝
哄动
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
劫主
劫会
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép