Bản dịch của từ 趁墟 trong tiếng Việt

趁墟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁墟 (Động từ)

chèn xū
01

Nhân lúc cơ hội thuận tiện, tận dụng lúc đối phương sơ hở hoặc tình huống thuận lợi để hành động.

1.亦作“趁虚”。亦作“趂虚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đi chợ phiên, tận dụng dịp họp chợ để mua bán hoặc giao lưu.

2.赶集。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁墟

chèn

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
墟井
墟囿
墟土
墟场
墟坟
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép