Bản dịch của từ 趁工 trong tiếng Việt

趁工

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁工 (Động từ)

chèn gōng
01

Nhân lúc thời gian rảnh rỗi hoặc dịp thuận tiện để làm việc hoặc hành động nào đó.

1.亦作“趂工”。

Ví dụ
02

Làm giúp việc tạm thời, làm công việc ngắn hạn hoặc công việc phụ trợ.

2.帮工,打短工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁工

chèn

gōng

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép