Bản dịch của từ 趁水和泥 trong tiếng Việt

趁水和泥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁水和泥 (Tính từ)

chèn shuǐ huò ní
01

Nhân cơ hội mà hành động

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁水和泥

chèn

shuǐ

huò

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
水上
水上运动
水上飞机
和一
和上
和丘
和丸
和义
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép