Bản dịch của từ 趁热闹 trong tiếng Việt

趁热闹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁热闹 (Động từ)

chèn rè nào
01

Nhân cơ hội không khí sôi nổi mà tham gia, hòa vào đám đông cho vui.

赶热闹;凑热闹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁热闹

chèn

nào

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
闹丛丛
闹丧
闹中取静
闹九垓
闹乱
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép