Bản dịch của từ 趁脚 trong tiếng Việt
趁脚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁脚 (Tính từ)
【chèn jiǎo】
01
Dùng chân nhanh chóng đạp hoặc giẫm lên, có thể hiểu là “chạy đuổi” hoặc “giậm chân” trong lúc vội vã.
1.亦作“趂脚”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dễ dàng đi lại, thuận tiện khi di chuyển, không vướng víu.
3.谓行走方便。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhanh chóng theo sát, ngay sau đó, tận dụng thời cơ để làm việc gì đó
2.紧跟着;紧接着。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁脚
chèn
趁
jiǎo
脚
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
