Bản dịch của từ 趁节 trong tiếng Việt

趁节

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁节 (Động từ)

chèn jié
01

Theo nhịp điệu, tận dụng lúc đúng lúc đúng nhịp.

1.随着节拍。

Ví dụ
02

Nhân dịp lễ hội để đến hoặc đi, tranh thủ dịp lễ mà làm việc gì đó.

2.赶往过节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁节

chèn

jié

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép