Bản dịch của từ 趁衙 trong tiếng Việt
趁衙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁衙 (Động từ)
【chèn yá】
01
(Ẩn dụ) Chỉ đàn ong tụ tập rợp trời quanh ong chúa, giống như các quan viên xưa vội vã đến phủ làm việc.
2.谓群蜂簇拥蜂王飞集,犹如旧时吏员赶赴衙参。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách viết khác của từ '趁衙' (thỉnh ấn), thường dùng trong văn viết hoặc tài liệu cổ, liên quan đến hành động hoặc tên gọi có tính lịch sử.
1.亦作“趂衙”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁衙
chèn
趁
yá
衙
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
