Bản dịch của từ 趁赶 trong tiếng Việt

趁赶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁赶 (Động từ)

chèn gǎn
01

Đuổi theo, truy bắt, chạy theo để bắt kịp hoặc chiếm được cái gì đó

1.追逐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhân dịp chợ đông người hoặc sự kiện sôi nổi để tham gia, tận dụng không khí náo nhiệt.

2.指趁墟赶热闹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kiếm lời, thu lợi; làm ra tiền bạc

3.挣;赚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁赶

chèn

gǎn

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép