Bản dịch của từ 趁迭 trong tiếng Việt
趁迭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁迭 (Động từ)
【chèn dié】
01
Đáp lại, hòa hợp, ứng với nhau; gọi là “đáp 迭” trong văn học cổ nghĩa là sự tương ứng, nhịp nhàng giữa các phần.
2.迭和;应和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lợi dụng thời cơ, tranh thủ lúc thuận tiện để làm việc gì đó
1.亦作“趂趃”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đuổi kịp, theo kịp; bắt kịp ai hoặc điều gì
3.追上;追及。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁迭
chèn
趁
dié
迭
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
迭为宾主
迭代
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
