Bản dịch của từ 趁逐 trong tiếng Việt
趁逐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁逐 (Động từ)
【chèn zhú】
01
Thúc giục, đuổi theo hoặc truy bắt ai đó (thuộc hành động nhanh và quyết liệt)
1.亦作“趂逐”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đuổi theo, đi theo sau ai đó; bám theo sát để không bỏ lỡ
2.追随;相随。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Theo đuổi, tìm kiếm mục đích hoặc lợi ích
3.为追求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Truy tìm, điều tra, truy cứu nguyên nhân hoặc trách nhiệm
4.追究;追查。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁逐
chèn
趁
zhú
逐
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
