Bản dịch của từ 趁韵 trong tiếng Việt
趁韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁韵 (Danh từ)
【chèn yùn】
01
Sự vận dụng, biến âm hoặc cách tạo vần trong thơ ca cổ, thường dùng trong văn học Hán Nôm.
1.亦作“趂韵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Âm vận trong thơ ca, chỉ sự tương hợp về vần điệu giữa các câu thơ.
2.见“趁韵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁韵
chèn
趁
yùn
韵
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
