Bản dịch của từ 趁风凉 trong tiếng Việt

趁风凉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁风凉 (Động từ)

chèn fēng liáng
01

Tận dụng lúc trời mát để ngồi nghỉ, hóng gió cho mát mẻ.

乘凉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁风凉

chèn

fēng

liáng

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
风世
风丝
风丝不透
凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép