Bản dịch của từ 趁食 trong tiếng Việt
趁食
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁食 (Động từ)
【chèn shí】
01
Nhanh chóng ăn, tranh thủ ăn khi có cơ hội (thường dùng trong hội thoại hoặc vùng miền)
1.亦作“趂食”。
Ví dụ
02
Chỉ hành động động vật đi tìm, kiếm thức ăn để ăn.
3.指动物觅食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tìm cách kiếm ăn, kiếm sống để có cơm ăn áo mặc
2.谋饭吃;谋生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁食
chèn
趁
shí
食
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
