Bản dịch của từ 趁饭 trong tiếng Việt

趁饭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁饭 (Động từ)

chèn fàn
01

Nhân lúc ăn cơm, tận dụng thời gian ăn để làm việc hoặc hành động gì đó

犹趁食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁饭

chèn

fàn

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép