Bản dịch của từ 超乘 trong tiếng Việt

超乘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超乘 (Động từ)

chāo chéng
01

Nhảy xuống hoặc nhảy lên xe/ngựa (bộc lộ hành động nhảy lên/lên xe), thường dùng trong văn cổ để chỉ việc nhảy lên hoặc vượt lên trên xe; Hán-Việt: siêu thặng/siêu thừa (gợi nhớ chữ =siêu=vượt lên)

跳跃上车。。左传.僖公三十三年:「秦师过周北门,左右免冑而下,超乘者三百乘。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超乘

chāo

chéng

超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép