Bản dịch của từ 超导电性 trong tiếng Việt

超导电性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超导电性 (Danh từ)

chāo dǎo diàn xìng
01

Siêu dẫn điện — đặc tính của một số kim loại/hợp chất khi làm lạnh gần tới 0 tuyệt đối (≈ −273.16°C) sẽ dẫn điện gần như không có điện trở

某些金属在温度降到接近绝对温度零度(摄氏零下二百七十三点一六度)时,会变成几乎完全没有电阻,这种特性,称为「超导电性」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超导电性

chāo

dǎo

diàn

xìng

超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép