Bản dịch của từ 超尘拔俗 trong tiếng Việt
超尘拔俗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超尘拔俗 (Tính từ)
【chāo chén bá sú】
01
Vượt trội, siêu phàm, khác biệt hẳn so với người đời (Hán-Việt: siêu trần bạt tục)
亦作「绝尘拔俗」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vượt khỏi trần tục, thanh tao khác biệt với đời thường; khí chất thanh nhã, không hòa vào thói đời (Hán-Việt: siêu trần bạt tục).
超脱尘世,不同于流俗。。如:「她的穿着淡雅,举止轻柔,总给人一股超尘拔俗的感觉。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超尘拔俗
chāo
超
chén
尘
bá
拔
sú
俗
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摷
欩
抄
綽
绰
窼
勦
剿
钞
吵
訬
鈔
赾
趓
䟇
趱
赼
䟋
赴
趙
趃
䞖
䞠
走
喨
㓻
喘
湀
塅
遇
𠌧
萮
堷
跛
鉅
䎷
超市
超过
超级
超越
超出
超人
超重
超商
超标
高超
