Bản dịch của từ 超手游廊 trong tiếng Việt
超手游廊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超手游廊 (Danh từ)
【chāo shǒu yóu láng】
01
Một kiểu hồi lâu, giống như hai tay chéo nhau trong ống tay áo, bốn phía thông nhau.
回廊的一种式样。因其如两手在胸前交互插在袖筒里,四面相通,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超手游廊
chāo
超
shǒu
手
yóu
游
láng
廊
Các từ liên quan
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
廊下食
廊下餐
廊坊之战
廊头
廊子
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摷
欩
抄
綽
绰
窼
勦
剿
钞
吵
訬
鈔
赾
趓
䟇
趱
赼
䟋
赴
趙
趃
䞖
䞠
走
喨
㓻
喘
湀
塅
遇
𠌧
萮
堷
跛
鉅
䎷
超市
超过
超级
超越
超出
超人
超重
超商
超标
高超
