Bản dịch của từ 超拔 trong tiếng Việt

超拔

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超拔 (Tính từ)

chāo bá
01

Vượt trội; trội hơn hẳn

高出一般;出众

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

超拔 (Động từ)

chāo bá
01

Rời khỏi; thoát khỏi (môi trường xấu, tập quán xấu)

脱离(不良环境);摆脱(坏习惯)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhấc lên

提升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超拔

chāo

超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép