Bản dịch của từ 超然象外 trong tiếng Việt

超然象外

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超然象外 (Tính từ)

chāo rán xiàng wài
01

Vượt lên khỏi hình tượng, không bị ràng buộc bởi thực tại; chỉ sự thoát ly khỏi thực tế.

以:用法等同“于”。超脱于物象以外。指诗文的意境雄浑、超脱。也比喻置身世外,脱离现实的空想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超然象外

chāo

rán

xiàng

wài

Các từ liên quan

超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
然不
然且
然乃
然信
然则
象为
象主
象乐
象事
象人
外三关
外丧
外丹
外主
超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép