Bản dịch của từ 超突 trong tiếng Việt

超突

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超突 (Động từ)

chāo tū
01

Nhảy lên và lao tới, chạy nhanh, vượt qua

跳跃奔突。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超突

chāo

Các từ liên quan

超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép