Bản dịch của từ 超群拔萃 trong tiếng Việt

超群拔萃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超群拔萃 (Tính từ)

chāo qún bá cuì
01

Vượt trội hơn người; siêu quần bạt túc; xuất sắc, nổi bật hơn hẳn so với người khác

超群:超越群体,表示超出一般水平; 拔萃:从众多中脱颖而出,表示优秀、杰出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超群拔萃

chāo

qún

cuì

超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép