Bản dịch của từ 超胜 trong tiếng Việt
超胜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超胜 (Động từ)
【chāo shèng】
01
Đặc biệt, xuất sắc, tuyệt vời
1.殊胜,特别美好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đạt đạo, thành tiên, thăng thiên.
2.谓得道成仙,上升天界。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超胜
chāo
超
shèng
胜
Các từ liên quan
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摷
欩
抄
綽
绰
窼
勦
剿
钞
吵
訬
鈔
赾
趓
䟇
趱
赼
䟋
赴
趙
趃
䞖
䞠
走
喨
㓻
喘
湀
塅
遇
𠌧
萮
堷
跛
鉅
䎷
超市
超过
超级
超越
超出
超人
超重
超商
超标
高超
