Bản dịch của từ 超距 trong tiếng Việt
超距
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超距 (Danh từ)
【chāo jù】
01
Một động tác nhảy trong võ cổ (nhảy vượt tầm/nhảy xa khi luyện võ), từ cổ văn mô tả trò/khế mục trong quân đội
一种古代练习武功的跳跃动作。。史记.卷七十三.白起王翦传:「王翦使人问军中戏乎?对曰:『方投石超距。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超距
chāo
超
jù
距
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摷
欩
抄
綽
绰
窼
勦
剿
钞
吵
訬
鈔
赾
趓
䟇
趱
赼
䟋
赴
趙
趃
䞖
䞠
走
喨
㓻
喘
湀
塅
遇
𠌧
萮
堷
跛
鉅
䎷
超市
超过
超级
超越
超出
超人
超重
超商
超标
高超
