Bản dịch của từ 超辰 trong tiếng Việt

超辰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超辰 (Danh từ)

chāo chén
01

天文学/占星术术语指因木星绕日周期与十二辰十二宫不完全相合累计一百四十四年多行一次造成的超出一辰的现象也可理解为多出的一辰超出的周天”。

木星约每十二年绕日一周,为一周天,与十二辰相应,每年依次历恒星十二宫之一。但是木星绕日一周并不足十二年,积一百四十四年已多行一次,与十二宫相差一辰,称为「超辰」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超辰

chāo

chén

超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép